兩頭三面

liǎng tóu sān miàn lưỡng đầu tam diện

Hán Việt: lưỡng đầu tam diện · Pinyin: liǎng tóu sān miàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (đầu) + (tam) + (diện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻心機深沉,複雜多變。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「若是我,兩三番,將他留戀,教人道後堯婆兩頭三面。」 2.形容思緒紛亂,千頭萬緒,不知如何是好。元.無名氏《連環計》第四折:「空著我兩頭三面用心機,則為這漢江山有人希覬。」也作「兩頭三緒」。