兩鼠鬥穴

liǎng shǔ dòu xué lưỡng thử đấu huyệt

Hán Việt: lưỡng thử đấu huyệt · Pinyin: liǎng shǔ dòu xué

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (thử) + (đấu) + (huyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻戰場不開闊。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「又召問趙奢,奢對曰:『其道遠險狹,譬之猶兩鼠鬥於穴中,將勇者勝。』王乃令趙奢將,救之。」