八公草木 bā gōng cǎo mù · bát công thảo mộc Hán Việt: bát công thảo mộc · Pinyin: bā gōng cǎo mù Tổng quan Cấu tạo: 八 (bát) + 公 (công) + 草 (thảo) + 木 (mộc)Pinyinbā gōng cǎo mùHán Việtbát công thảo mộcCấu tạo八 + 公 + 草 + 木 · bát + công + thảo + mộc nghĩa thành phần: bát + công + thảo + mộc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 将八公山的草木视为敌人。形容心情极为紧张和恐惧。