八分圆

bát phân viên

Hán Việt: bát phân viên

Tổng quan

Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn), cái Octan (dụng cụ hình một phần tám hình tròn, dùng để đo độ trong thiên văn và hàng hải), (thiên văn học) vị trí Octan (vị

Cấu tạo: 八 (bát) + 分 (phân) + 圓 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bát phân viên
  • Tần suất từ Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn), cái Octan (dụng cụ hình một phần tám hình tròn, dùng để đo độ trong thiên văn và hàng hải), (thiên văn học) vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 o trong sự di động biểu kiến của hành tinh ấy)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi octant

Eng

  • Tần suất từ octant

Từ liên quan

Gần nghĩa

八分仪 · 八分 · 八分之一 · 八分音符 · 八分齋戒 · 分圆 · 八分之一的 · 八分之