八國聯軍

bā guó lián jūn bát quốc liên quân

Hán Việt: bát quốc liên quân · Pinyin: bā guó lián jūn

Tổng quan

Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900

Cấu tạo: (bát) + (quốc) + (liên) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清光緒二十六年(西元1900),義和團起事,仇殺外人,引起英、俄、法、德、美、日、義、奧八國共組聯軍,攻陷北京,史稱為「八國聯軍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 英、美、德、法、俄、日、意、奥八国组成的侵华联军。1900年义和团运动期间,帝国主义借口清政府排外”,联合出兵,以瓜分中国。八国联军攻陷北京后,掠夺财物,残杀人民。慈禧太后和光绪帝逃往西安。不久德国元帅瓦德西任联军总司令,侵略军增至十万人。清政府被迫签订《辛丑条约》后,八国联军除留一部外,其余撤回本国。

Eng

  • CC-CEDICT Eight-Nation Alliance, involved in a military intervention in northern China in 1900
  • Cihui Eight-Nation Alliance, involved in a military intervention in northern China in 1900