八字打開
bát tự đả khai
Hán Việt: bát tự đả khai · Pinyin: bā zì dǎ kāi
Tổng quan
BÁT TỰ ĐẢ KHAI Thành ngữ. Mở toang ra như hình chữ bát (八). Chỉ cho việc làm không giấu giếm. BNTG phần thứ nhất ghi: 八字打開分付了 更無餘事可呈君 Tất cả mở toang giao phó hết Còn gì đâu nữa để trình anh
象“八”字那样,撇、捺向两边分开。原意是放着正路不走,却走歪门邪道。也形容门路很宽。
比喻毫不隱藏、保留。宋.朱熹〈與劉子澄(七月九日)〉書:「聖賢已是八字打開了,但人自不領會,卻向外狂走耳。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻毫不隱藏、保留。宋.朱熹〈與劉子澄(七月九日)〉書:「聖賢已是八字打開了,但人自不領會,卻向外狂走耳。」
other
- Nguồn khác Mở toang ra như hình chữ bát (八)
- Nguồn khác Chỉ cho việc làm không giấu giếm
- Nguồn khác BNTG phần thứ nhất ghi: 八字打開分付了 更無餘事可呈君 Tất cả mở toang giao phó hết Còn gì đâu nữa để trình anh