八字胡须

bā zì hú xūbát tự hồ tu

Hán Việt: bát tự hồ tu · Pinyin: bā zì hú xū

Tổng quan

ria mép hình chữ 八

新华 · Tân Hoa Đại lục

上脣所蓄的八字形鬍子。《文明小史》第五六回:「原來余小琴已經改了洋裝,鉸了辮子,留了八字鬍鬚。」也稱為「八字鬍」、「兩撇鬍」。

Cấu tạo: 八 (bát) + 字 (tự) + 鬍 (hồ) + 鬚 (tu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 râu chữ bát
  • Google Alex v6 ria hình chữ bát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上脣所蓄的八字形鬍子。《文明小史》第五六回:「原來余小琴已經改了洋裝,鉸了辮子,留了八字鬍鬚。」也稱為「八字鬍」、「兩撇鬍」。

Eng

  • Cihui mustache shaped like character 八

Từ liên quan

Gần nghĩa

八字打开 · 八字命理 · 八字布字 · 八字帖儿 · 八字帖兒 · 八字形的 · 八字打開 · 八字方针