八成

bā chéngbát thành

Hán Việt: bát thành · Pinyin: bā chéng

Tổng quan

tám phần mười; tám mươi phần trăm; 80%; sắp xong. 十分之八. công việc sắp xong rồi (công việc mười phần đã xong được tám.); có lẽ; cầm chắc; hầu như; gần như; chắc chắn. (八成兒)多半; 大概 看樣子八成兒他不來了. kiểu này thì cầm chắc anh ấy không đến đâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

数量词。十分之八:~新, 任务完成了~啦; (~儿); 多半; 大概:看样子~儿他不来了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古時治理政事的八種成規。《周禮.天官冢宰.小宰》:「以官府之八成經邦治:一曰聽政役以比居; 二曰聽師田以簡稽; 三曰聽閭里以版圖; 四曰聽稱責以傅別; 五曰聽祿位以禮命; 六曰聽取予以書契; 七曰聽賣買以質劑; 八曰聽出入以要會。」 2.成,量詞,表示十分之一。「八成」為百分之八十或十分之八。如:「經過大會統計,這次的投票率高達八成左右。」 3.多半、大概。常用於可能性的猜測。如:「他八成上圖書館去了。」

Cấu tạo: 八 (bát) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (名數)八相成道之略。☸
  • Biên soạn eighty percent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時治理政事的八種成規。《周禮.天官冢宰.小宰》:「以官府之八成經邦治:一曰聽政役以比居; 二曰聽師田以簡稽; 三曰聽閭里以版圖; 四曰聽稱責以傅別; 五曰聽祿位以禮命; 六曰聽取予以書契; 七曰聽賣買以質劑; 八曰聽出入以要會。」 2.成,量詞,表示十分之一。「八成」為百分之八十或十分之八。如:「經過大會統計,這次的投票率高達八成左右。」 3.多半、大概。常用於可能性的猜測。如:「他八成上圖書館去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数量词。十分之八:~新, 任务完成了~啦; (~儿); 多半; 大概:看样子~儿他不来了。

Eng

  • Cihui eighty percent; most probably; most likely

Đức

  • Handedict zum größten Teil (Redew), höchstwahrscheinlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

多半 · 大概