多半

duō bàn đa bán

Hán Việt: đa bán · Pinyin: duō bàn

Tổng quan

phần lớn | phần nhiều | có khả năng nhất uá nửa. Hơn nửa. đa bán đa bán ☆Quá nửa. Hơn nửa.

Cấu tạo: (đa) + (bán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần lớn | phần nhiều | có khả năng nhất uá nửa. Hơn nửa. đa bán đa bán ☆Quá nửa. Hơn nửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大多數、大部分。唐.方干〈送孫百篇遊天台〉詩:「更有仙花與靈草,恐君多半未知名。」《文明小史》第二六回:「他卻變了調兒,說些廣東話,多半人不懂的,也有湊著熱鬧拍掌的。」 2.大概。《文明小史》第三○回:「你那大學堂裡那位朋友的話,原也靠不住,多半從外國野史上譯下的。」也作「多管」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);超过半数;大半:同学~到操场上去了,只有少数还在教室里;大概:他这会儿还不来,~不来了;也说多一半。

Eng

  • CC-CEDICT most|mostly|most likely
  • Cihui most; mostly; most likely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

八成 · 多数