多半

duō bànđa bán

Hán Việt: đa bán · Pinyin: duō bàn

Tổng quan

(多半兒); hơn phân nửa; phần lớn; quá nửa; phần nhiều. phần lớn học sinh đã ra bãi tập chỉ có một số ít ở lại trong lớp.; chắc là; có lẽ. lúc này mà nó chưa đến thì chắc là không đến rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 超过半数; 大半:同学~到操场上去了,只有少数还在教室里; 大概:他这会儿还不来,~不来了; 也说多一半。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.大多數、大部分。唐.方干〈送孫百篇遊天台〉詩:「更有仙花與靈草,恐君多半未知名。」《文明小史》第二六回:「他卻變了調兒,說些廣東話,多半人不懂的,也有湊著熱鬧拍掌的。」 2.大概。《文明小史》第三○回:「你那大學堂裡那位朋友的話,原也靠不住,多半從外國野史上譯下的。」也作「多管」。

Cấu tạo: 多 (đa) + 半 (bán)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Quá nửa. Hơn nửa.; xem assume xem assumed; uá nửa. Hơn nửa.; phần lớn , phần nhiều , có khả năng nhất; (多半兒) 1. hơn phân nửa; phần lớn; quá nửa; phần nhiều. phần lớn học sinh đã ra bãi tập chỉ có một số ít ở lại trong lớp. 2. chắc là; có lẽ. lúc này mà nó chưa đến thì chắc là không đến rồi.; phần lớn; quá nửa; phần nhiều; chắc là; có lẽ
  • Biên soạn 多半 duōbàn* adv. probably; most likely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大多數、大部分。唐.方干〈送孫百篇遊天台〉詩:「更有仙花與靈草,恐君多半未知名。」《文明小史》第二六回:「他卻變了調兒,說些廣東話,多半人不懂的,也有湊著熱鬧拍掌的。」 2.大概。《文明小史》第三○回:「你那大學堂裡那位朋友的話,原也靠不住,多半從外國野史上譯下的。」也作「多管」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 超过半数; 大半:同学~到操场上去了,只有少数还在教室里; 大概:他这会儿还不来,~不来了; 也说多一半。
  • Kaggle Zh-Vi as like as not

Eng

  • Cihui most; mostly; most likely
  • Tần suất từ 多半 duōbàn* adv. probably; most likely , Nà ∼ shì ¹jiǎ de. It's most likely fake. ◆n. the greater part

Đức

  • Handedict höchstwahrscheinlich

other

  • Nguồn khác Quá nửa. Hơn nửa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

八成 · 多数