八拜爲交

bā bài wéi jiāo bát bái vi giao

Hán Việt: bát bái vi giao · Pinyin: bā bài wéi jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (bát) + (bái) + (vi) + (giao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 八拜:古代世交子弟谒见长辈的礼节;交:交情,友谊。旧时称异姓结拜兄弟或姐妹的关系。