八拜之交

bā bài zhī jiāo bát bái chi giao

Hán Việt: bát bái chi giao · Pinyin: bā bài zhī jiāo

Tổng quan

kết nghĩa huynh đệ | tình bạn thân thiết

Cấu tạo: (bát) + (bái) + (chi) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết nghĩa huynh đệ | tình bạn thân thiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱結拜為異姓兄弟姊妹的朋友。古時因為對父執輩需行八拜禮,所以朋友若相交親密如同手足,經過約定,互視對方父執如同自己的親人,即可稱為「八拜之交」。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「有一故人姓杜,名確,字君實,與小生同郡同學,當初為八拜之交。」也稱為「八拜為交」、「金蘭之交」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 八拜:原指古代世交子弟谒见长辈的礼节;交:友谊。旧时朋友结为兄弟的关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 八拜原指古代世交子弟谒见长辈的礼节;交友谊。旧时朋友结为兄弟的关系。

Eng

  • CC-CEDICT sworn brotherhood|intimate friendship
  • Cihui 八拜之交 ābàizhījiāo n. sworn brotherhood