八指头陀
bát chỉ đầu đà
Hán Việt: bát chỉ đầu đà
Tổng quan
BÁT CHỈ ĐẦU ĐÀ (1851-1912) Thiền sư cận đại, họ Hoàng, tên Kính An, tự Ký Thiền, người xứ Tương Đàm, Hồ Nam, Trung Quốc (1851-1912), nối pháp Thiền sư Hằng Chí. Tác phẩm: Bát Chỉ Đầu-đà thi tập, 8 quyển; Tước Mai Ngâm Cảo, 1 quyển.
Nghĩa
Việt
- Cihui BÁT CHỈ ĐẦU ĐÀ (1851-1912) Thiền sư cận đại, họ Hoàng, tên Kính An, tự Ký Thiền, người xứ Tương Đàm, Hồ Nam, Trung Quốc (1851-1912), nối pháp Thiền sư Hằng Chí. Tác phẩm: Bát Chỉ Đầu-đà thi tập, 8 quyển; Tước Mai Ngâm Cảo, 1 quyển.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清代一位高僧的法號。俗姓黃。湖南湘潭人,名讀山。六歲出家,初名敬安,字寄禪。至明州阿玉王寺後,因燃左手二指供佛,遂自號「八指頭陀」。在湖南六度出掌名寺,曾創中華佛教總會於上海。為佛教事至北京請願,圓寂於北京法源寺。