八旗制度
bát kì chế độ
Hán Việt: bát kì chế độ · Pinyin: bā qí zhì dù
Tổng quan
Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911
Nghĩa
Việt
- Cihui Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為滿洲部族民籍與軍隊相結合的組織。初編三百人為一牛彔,設額真一人,後又定戶籍、設八旗,每五牛彔設一甲喇額真,五甲喇額真設一固山額真,每固山額真設左右梅勒佐之,以各掌其戶籍及軍政。見清.瞿蛻園《歷代職官簡釋.八旗都統》。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清代满族的社会组织形式。1601年努尔哈赤在牛录组织基础上,初建黄、红、蓝、白四旗。1615年增建镶黄、镶红、镶蓝、镶白四旗,共为八旗。初建时兼有军事、行政、生产职能◇利用八旗军队加强对各族人民控制,其生产意义渐小。清亡后瓦解。
Eng
- CC-CEDICT Eight Banners system, the military and social organization of the Manchus between c. 1500 and 1911
- Cihui Eight Banners system, the military and social organization of the Manchus between c. 1500 and 1911