八旗子弟

bā qí zǐ dì bát kì tử đệ

Hán Việt: bát kì tử đệ · Pinyin: bā qí zǐ dì

Tổng quan

con của gia đình quý tộc Mãn Châu (quý tộc) | (nghĩa bóng) công tử bột đặc quyền

Cấu tạo: (bát) + (kì) + (tử) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con của gia đình quý tộc Mãn Châu (quý tộc) | (nghĩa bóng) công tử bột đặc quyền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清旗人子弟。清旗人(特别是八旗贵族)入关以后﹐享有种种政治﹑经济特权﹐其子弟因坐享其成而逐渐腐化◇"八旗子弟"便成为享受特权﹑百无一能的贵胄子弟的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清旗人子弟。清旗人(特别是八旗贵族)入关以后﹐享有种种政治﹑经济特权﹐其子弟因坐享其成而逐渐腐化◇"八旗子弟"便成为享受特权﹑百无一能的贵胄子弟的代称。

Eng

  • CC-CEDICT child of a Manchu bannerman family (nobility)|(fig.) privileged brat
  • Cihui child of a Manchu bannerman family (nobility)/(fig.) privileged brat