八病九痛

bát bệnh cửu thống

Hán Việt: bát bệnh cửu thống

Tổng quan

Cấu tạo: (bát) + (bệnh) + (cửu) + (thống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大小病痛不斷,形容身體虛弱、不健康。《紅樓夢》第八九回:「晚間放學時,寶玉便向代儒託病告假一天。代儒本來上年紀的人,也不過伴著幾個孩子解悶兒,時常也八病九痛的,樂得去一個少操一日心。」