八百孤寒

bā bǎi gū hán bát bách cô hàn

Hán Việt: bát bách cô hàn · Pinyin: bā bǎi gū hán

Tổng quan

Cấu tạo: (bát) + (bách) + (cô) + (hàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 八百:形容很多;孤寒:指贫寒的读书人。形容人数众多,处境贫寒的读书人。也比喻贫寒之士失去依靠。
  • Tân Hoa Tự Điển 八百形容很多;孤寒指贫寒的读书人。形容人数众多,处境贫寒的读书人。也比喻贫寒之士失去依靠。