八面威風

bā miàn wēi fēng bát diện uy phong

Hán Việt: bát diện uy phong · Pinyin: bā miàn wēi fēng

Tổng quan

oai phong lẫm liệt: hào khí bừng bừng/phô trương rực rỡ/tráng lệ/phô bày linh đình

Cấu tạo: (bát) + (diện) + (uy) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oai phong lẫm liệt: hào khí bừng bừng/phô trương rực rỡ/tráng lệ/phô bày linh đình
  • Cihui oai phong lẫm liệt; hào khí bừng bừng; phô trương rực rỡ; tráng lệ; phô bày linh đình。形容威風十足,神氣十足。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻聲勢浩大、神氣十足的樣子。元.鄭光祖《三戰呂布》第三折:「托賴著真天子百靈咸助,大將軍八面威風。」明.董穀《碧里雜存.卷上.滿江紅》:「聖天子六龍護駕,大將軍八面威風。」 2.宋徽宗所藏的玉杯。《通俗常言疏證.武備.八面威風》引李紹聞《雲間雜志》:「宋徽宗內庫所藏玉杯三,其一名教子昇天,二名八面威風,三則單螭作把,外多花紋。」

Eng

  • Cihui 八面威風 āmiànwēifēng f.e. awe-inspiring in all areas

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

垂头丧气