垂頭喪氣
thùy đầu tang khí
Hán Việt: thùy đầu tang khí · Pinyin: chuí tóu sàng qì
Tổng quan
cúi đầu ủ rũ (thành ngữ) | chán nản | mất tinh thần
Nghĩa
Việt
- Cihui cúi đầu ủ rũ (thành ngữ) | chán nản | mất tinh thần
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垂头:耷拉着脑袋;丧气:神情沮丧。形容因失败或不顺利而情绪低落、萎蘼不振的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容失望懊丧的样子。 2.形容禾苗枯萎,没有生气。
- Tân Hoa Tự Điển 垂头耷拉着脑袋;丧气神情沮丧。形容因失败或不顺利而情绪低落、萎蘼不振的样子。
Eng
- CC-CEDICT hanging one's head dispiritedly (idiom); dejected|crestfallen
- Cihui 垂頭喪氣 huítóusàngqì f.e. be crestfallen/dejected