垂頭喪氣

chuí tóu sàng qì thùy đầu tang khí

Hán Việt: thùy đầu tang khí · Pinyin: chuí tóu sàng qì

Tổng quan

cúi đầu ủ rũ (thành ngữ) | chán nản | mất tinh thần

Cấu tạo: (thùy) + (đầu) + (tang) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúi đầu ủ rũ (thành ngữ) | chán nản | mất tinh thần

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂头:耷拉着脑袋;丧气:神情沮丧。形容因失败或不顺利而情绪低落、萎蘼不振的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容失望懊丧的样子。 2.形容禾苗枯萎,没有生气。
  • Tân Hoa Tự Điển 垂头耷拉着脑袋;丧气神情沮丧。形容因失败或不顺利而情绪低落、萎蘼不振的样子。

Eng

  • CC-CEDICT hanging one's head dispiritedly (idiom); dejected|crestfallen
  • Cihui 垂頭喪氣 huítóusàngqì f.e. be crestfallen/dejected

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无精打彩 · 没精打彩 · 灰心丧气

Từ trái nghĩa

八面威风 · 兴高采烈 · 吐气扬眉 · 得意洋洋 · 扬眉吐气 · 抬头挺胸 · 沾沾自喜 · 眉飞色舞 · 耀武扬威 · 趾高气扬