公事公办

gōng shì gōng bàncông sự công bạn

Hán Việt: công sự công bạn · Pinyin: gōng shì gōng bàn

Tổng quan

việc chung làm chung

新华 · Tân Hoa Đại lục

公事按公事的原则办,不讲私人情面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

公事依公家制度加以辦理。比喻不講私人情面,一切秉公處理。《官場現形記》第三三回:「藩臺見人家不來打點,他便有心公事公辦,先從余藎臣下手。」

Cấu tạo: 公 (công) + 事 (sự) + 公 (công) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)
  • Biên soạn not let personal considerations interfere with one's execution of public duty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.按规定办事﹐不讲私情。
  • Kaggle Zh-Vi Business is business

Eng

  • Cihui 公事公辦 ōngshìgōngbàn f.e. not let personal considerations interfere with one's execution of public duty

Đức

  • Handedict Öffentliche Angelegenheiten darf man nicht mit privaten Interessen vermischen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

假公济私