公事公辦
công sự công bạn
Hán Việt: công sự công bạn · Pinyin: gōng shì gōng bàn
Tổng quan
làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公事按公事的原则办,不讲私人情面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.按规定办事﹐不讲私情。
Eng
- CC-CEDICT to do things in a strictly businesslike manner (idiom)
- Cihui 公事公辦 ōngshìgōngbàn f.e. not let personal considerations interfere with one's execution of public duty