假公济私

jiǎ gōng jì sīgiả công tể tư

Hán Việt: giả công tể tư · Pinyin: jiǎ gōng jì sī

Tổng quan

TẾ TƯ lấy việc công làm việc tư; lấy danh nghĩa làm việc công để mưu cầu lợi riêng

新华 · Tân Hoa Đại lục

假:借; 济:帮助。假借公家的名义,谋取私人的利益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假借公家的名義以謀取個人私利。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「這是朝廷救民的德意,他假公濟私,我怎肯和他干罷了也呵!」《清史稿.卷一三三.兵志四》:「於是幫辦人員假公濟私,百端紛擾。」

Cấu tạo: 假 (giả) + 公 (công) + 濟 (tể) + 私 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn quyền công để làm lợi riêng (thành ngữ)
  • Cihui lợi dụng chức vụ công để đạt mục đích cá nhân
  • Biên soạn 假公濟私 iǎgōngjìsī f.e. use public office for private gain

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假:借; 济:帮助。假借公家的名义,谋取私人的利益。
  • Kaggle Zh-Vi job

Eng

  • Cihui 假公濟私 iǎgōngjìsī f.e. use public office for private gain

Đức

  • Handedict Öffentliches (Berufliches) für Privates missbrauchen (V, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

营私舞弊

Từ trái nghĩa

公事公办 · 大公无私 · 廉洁奉公 · 毁家纾难