假公濟私

jiǎ gōng jì sī giả công tể tư

Hán Việt: giả công tể tư · Pinyin: jiǎ gōng jì sī

Tổng quan

mượn quyền công để làm lợi riêng (thành ngữ) | lợi dụng chức vụ công để đạt mục đích cá nhân

Cấu tạo: (giả) + (công) + (tể) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn quyền công để làm lợi riêng (thành ngữ) | lợi dụng chức vụ công để đạt mục đích cá nhân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假:借;济:帮助。假借公家的名义,谋取私人的利益。
  • Tân Hoa Tự Điển 假借公事的名义,取得私人的利益。
  • Tân Hoa Tự Điển 假借;济帮助。假借公家的名义,谋取私人的利益。

Eng

  • CC-CEDICT official authority used for private interests (idiom); to attain private ends by abusing public position
  • Cihui 假公濟私 iǎgōngjìsī f.e. use public office for private gain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

营私舞弊

Từ trái nghĩa

公事公办 · 大公无私 · 廉洁奉公 · 毁家纾难