公眾
công chúng
Hán Việt: công chúng · Pinyin: gōng zhòng
Tổng quan
công chúng
Nghĩa
Việt
- Cihui công chúng
- Cihui công chúng công chúng ☆Hết thảy mọi người. Chỉ chung mọi người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指一般人民、群眾。如:「警察要保護公眾的安全。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 社会上大多数的人;大众:~领袖|~利益。
Eng
- CC-CEDICT public
- Cihui public