公众

gōng zhòngcông chúng

Hán Việt: công chúng · Pinyin: gōng zhòng

Tổng quan

công chúng; đại chúng; chung; công cộng. 公眾領袖 lãnh tụ công chúng 公眾利益 lợi ích chung

新华 · Tân Hoa Đại lục

社会上大多数的人; 大众:~领袖, ~利益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指一般人民、群眾。如:「警察要保護公眾的安全。」

Cấu tạo: 公 (công) + 眾 (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn public

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指一般人民、群眾。如:「警察要保護公眾的安全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 社会上大多数的人; 大众:~领袖, ~利益。
  • Kaggle Zh-Vi general public

Eng

  • Cihui public

Đức

  • Handedict öffentlich

other

  • Nguồn khác Hết thảy mọi người. Chỉ chung mọi người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公家

Từ trái nghĩa

私人