公家
công gia
Hán Việt: công gia · Pinyin: gōng jiā
Tổng quan
công chúng | nhà nước | xã hội | ngân sách nhà nước
Nghĩa
Việt
- Cihui công chúng | nhà nước | xã hội | ngân sách nhà nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家或公眾。《禮記.王制》:「是故公家不畜刑人,大夫弗養士。」《三國志.卷一二.魏書.毛玠傳》:「公家無經歲之儲,百姓無安固之志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指国家、机关、企业、团体(区别于‘私人’)不能把~的东西据为己有。
Eng
- CC-CEDICT the public|the state|society|the public purse
- Cihui the public; the state; society; the public purse
ja
- JMdict court noble|nobility|kuge|Imperial Court