私人

sī rén tư nhân

Hán Việt: tư nhân · Pinyin: sī rén

Tổng quan

riêng tư | cá nhân | giữa người với người | người mà ai đó có quan hệ cá nhân thân thiết | thành viên của phe phái ột người riêng, không phải là đoàn thể. tư nhân tư nhân ☆Một người riêng, không phải là đoàn thể.

Cấu tạo: (tư) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui riêng tư | cá nhân | giữa người với người | người mà ai đó có quan hệ cá nhân thân thiết | thành viên của phe phái ột người riêng, không phải là đoàn thể. tư nhân tư nhân ☆Một người riêng, không phải là đoàn thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.個人。相對於公家而言。如:「私人財產」、「私人著作」。清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.均貧富主義之別解》:「自馬克斯以後,學說一變。此派不取共產主義,惟主張以產業機關歸諸國有,禁私人占有土地,而以土地所得,分配各人,是為近世社會主義。」 2.親戚故舊。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「彼自丞尉以上偏置私人,如此,有異淮南、濟北之為邪!」《文明小史》第四二回:「發審局的人,又大半是康太守的私人,早已請過示的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时称公卿﹑大夫或王室的家臣; 亲戚朋友或以私交﹑私利相依附的人; 通奸的情人; 个人。对公家而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时称公卿﹑大夫或王室的家臣。 2.亲戚朋友或以私交﹑私利相依附的人。 3.通奸的情人。 4.个人。对公家而言。

Eng

  • CC-CEDICT private|personal|interpersonal|sb with whom one has a close personal relationship|a member of one's clique
  • Cihui private; personal; interpersonal; sb with whom one has a close personal relationship; a member of one's clique

ja

  • JMdict private individual

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

个人 · 小我

Từ trái nghĩa

公众 · 公家