公侯干城
công hầu kiền thành
Hán Việt: công hầu kiền thành · Pinyin: gōng hóu gān chéng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公、侯:古时爵位;干:盾;城:城池;干城:比喻捍卫。指为公侯抵御外侮的武将。
Hán Việt: công hầu kiền thành · Pinyin: gōng hóu gān chéng