公共保險

công cộng bảo hiểm

Hán Việt: công cộng bảo hiểm

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (cộng) + (bảo) + (hiểm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多數保險人,對於發生同種的危險,擁有同一的被保險利益。若在某期間內同時訂立數個保險契約,而且各保險金額總和不超過保險價額,即稱為「公共保險」。

Eng

  • Cihui 公共保險 ōnggòng bǎoxiǎn n. coinsurance M:¹zhǒng