公共關係
công cộng quan hệ
Hán Việt: công cộng quan hệ · Pinyin: gōng gòng guān xì
Tổng quan
quan hệ công chúng
Nghĩa
Việt
- Cihui quan hệ công chúng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 政府機關或企業組織等機構,為爭取社會了解與支持,持續接觸相關人士並進行計劃性活動,所建立的互動關係。縮稱為「公關」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指团体、企业或个人在社会活动中的相互关系。简称公关。
Eng
- CC-CEDICT public relations
- Cihui public relations