公共安全

gōng gòng ān quán công cộng an toàn

Hán Việt: công cộng an toàn · Pinyin: gōng gòng ān quán

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (cộng) + (an) + (toàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指社會大眾的安全。其範圍極為廣泛,舉凡與大眾在生活空間中所發生的有關事物,都可以包括在內。一般指的是社會生活環境和品質的保障,及國民生命與財產安全的保護。 2.特指在公共場所活動的安全。如公共消費場所的安全、交通安全、旅遊安全、建物與消防安全體系等均屬之。

Eng

  • Cihui 公共安全 ōnggòng ānquán n. public security