公共馬車業
công cộng mã xa nghiệp
Hán Việt: công cộng mã xa nghiệp · Pinyin: gōng gòng mǎ chē yè
Tổng quan
sự đưa một vở kịch lên sân khấu, sự chạy xe ngựa chở khách (theo chặn đường nhất định), sự bắc giàn
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đưa một vở kịch lên sân khấu, sự chạy xe ngựa chở khách (theo chặn đường nhất định), sự bắc giàn