公司清算

gōng sī qīng suàn công ti thanh toán

Hán Việt: công ti thanh toán · Pinyin: gōng sī qīng suàn

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (ti) + (thanh) + (toán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公司在解散过程中,了结公司债务,并在股东间分配公司剩余资产,最终结束公司的所有法律关系的行为。中国公司法规定,公司自行解散,应由股东或股东大会确定的人选组成清算组。清算组在发现公司财产不足清偿债务时,应向法院申请宣告破产。