公寓
công ngụ
Hán Việt: công ngụ · Pinyin: gōng yù
Tổng quan
toà nhà chung cư | khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (LT:套)
Nghĩa
Việt
- Cihui toà nhà chung cư | khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (LT:套)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可供多戶人家居住的寓所,為多層或多排的住宅建築物。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时租期较长、房租论月计算的旅馆,住宿的人多半是谋事或求学的; 能容许多人家居住的房屋,多为楼房,房间成套,设备较好。
- Tân Hoa Tự Điển ①旧时租期较长、房租论月计算的旅馆,住宿的人多半是谋事或求学的。②能容许多人家居住的房屋,多为楼房,房间成套,设备较好。
Eng
- CC-CEDICT apartment building; block of flats (may be a public housing block or a condominium etc) (CL:套[tao4])
- Cihui apartment building; block of flats (may be a public housing block or a condominium etc) (CL:套)