公平交易

gōng píng jiāo yì công bình giao dịch

Hán Việt: công bình giao dịch · Pinyin: gōng píng jiāo yì

Tổng quan

giao dịch công bằng

Cấu tạo: (công) + (bình) + (giao) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao dịch công bằng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方在公開而平等的條件下,所進行的財貨交換、買賣行為。《西遊記》第六八回:「公平交易,又不化他,又不搶他,何禍之有!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公平合理的买卖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.公平合理的买卖。

Eng

  • CC-CEDICT fair dealing
  • Cihui fair dealing