公平交易

gōng píng jiāo yìcông bình giao dịch

Hán Việt: công bình giao dịch · Pinyin: gōng píng jiāo yì

Tổng quan

giao dịch công bằng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.公平合理的买卖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雙方在公開而平等的條件下,所進行的財貨交換、買賣行為。《西遊記》第六八回:「公平交易,又不化他,又不搶他,何禍之有!」

Cấu tạo: 公 (công) + 平 (bình) + 交 (giao) + 易 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giao dịch công bằng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方在公開而平等的條件下,所進行的財貨交換、買賣行為。《西遊記》第六八回:「公平交易,又不化他,又不搶他,何禍之有!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.公平合理的买卖。
  • Kaggle Zh-Vi fair shake

Eng

  • Cihui fair dealing

Đức

  • Handedict fairer Handel (S, Pol, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

公平合理 · 公平无私 · 交易市场 · 公平竞争 · 公平贸易 · 交易会 · 交易员 · 交易商