公平合理
công bình hợp lí
Hán Việt: công bình hợp lí · Pinyin: gōng píng hé lǐ
Tổng quan
hợp lý; công bằng; công bằng hợp lý。指對一切有關的人公平、平等的對待,它所用的標準往往沒有那麼嚴,如在發放救濟品的地方應該公平,但嚴格按照法律辦事倒會趨於不公平。
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp lý; công bằng; công bằng hợp lý。指對一切有關的人公平、平等的對待,它所用的標準往往沒有那麼嚴,如在發放救濟品的地方應該公平,但嚴格按照法律辦事倒會趨於不公平。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指处理事情公正符合情理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓处理事情公正而符合情理。
Eng
- CC-CEDICT fair|equitable
- Cihui fair/equitable