公平合理

gōng píng hé lǐcông bình hợp lí

Hán Việt: công bình hợp lí · Pinyin: gōng píng hé lǐ

Tổng quan

HỢP LÍ hợp lý; công bằng; công bằng hợp lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓处理事情公正而符合情理。

Cấu tạo: 公 (công) + 平 (bình) + 合 (hợp) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công bằng hợp lý
  • VietPhrases công bằng; công bằng hợp lý
  • Tần suất từ công bằng , hợp lý; HỢP LÍ hợp lý; công bằng; công bằng hợp lý; công bằng; công bằng hợp lý

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓处理事情公正而符合情理。
  • Kaggle Zh-Vi fair and just

Eng

  • Cihui fair/equitable
  • Tần suất từ fair/equitable

Đức

  • Handedict fair, gerecht

Từ liên quan

Gần nghĩa

公平交易 · 公平无私 · 公平竞争 · 公平贸易 · 合理主义 · 合理密植 · 公平地 · 公平审判权