公平无私

gōng píng wú sīcông bình vô tư

Hán Việt: công bình vô tư · Pinyin: gōng píng wú sī

Tổng quan

"chinese_explanation": "办事公平,没有私心。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

办事公平,没有私心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「大公無私」。見「大公無私」條。01.《戰國策.秦策一》:「商君治秦,法令至行,公平無私,罰不諱強大,賞不私親近。」02.《南史.卷三六.江夷列傳》:「在選職頗有刻覈之譏,而公平無私,不受請謁,論者以此稱焉。」

Cấu tạo: 公 (công) + 平 (bình) + 無 (vô) + 私 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 办事公平,
  • Biên soạn 没有私心。"}
  • Biên soạn fair; just; impartial

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"公正无私"。

Eng

  • Cihui 公平無私 ōngpíngwúsī f.e. fair; just; impartial
  • Tần suất từ f.e. fair; just; impartial

Từ liên quan

Gần nghĩa

公平合理 · 公平交易 · 无私有弊 · 公平竞争 · 公平贸易 · 无私心的 · 无私欲的 · 無私有弊