公開審判

gōng kāi shěn pàn công khai thẩm phán

Hán Việt: công khai thẩm phán · Pinyin: gōng kāi shěn pàn

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (khai) + (thẩm) + (phán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指法院审理案件公开进行。在我国﹐人民法院审理案件﹐除法律规定涉及国家机密﹑个人隐私和未成年犯罪案件外﹐一律公开进行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指法院审理案件公开进行。在我国﹐人民法院审理案件﹐除法律规定涉及国家机密﹑个人隐私和未成年犯罪案件外﹐一律公开进行。