公愤
công phẫn
Hán Việt: công phẫn · Pinyin: gōng fèn
Tổng quan
công phẫn; nỗi căm giận chung. 激起公憤 gây nên nỗi căm giận chung
公众的愤怒激起~。
眾人共同的憤慨。《老殘遊記》第五回:「所以大家動了公憤,齊心齊意要破這一案。」《文明小史》第一回:「太尊媚外,永順縣察看礦苗; 童子成軍,明倫堂大抒公憤。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nỗi căm giận chung
- Biên soạn public indignation; popular anger
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾人共同的憤慨。《老殘遊記》第五回:「所以大家動了公憤,齊心齊意要破這一案。」《文明小史》第一回:「太尊媚外,永順縣察看礦苗; 童子成軍,明倫堂大抒公憤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公众的愤怒激起~。
Eng
- JMdict public indignation
- JMdict anger (as a citizen)
- Cihui public anger; popular indignation
- Tần suất từ n. public indignation; popular anger , Tā de zuìxíng yǐnqǐ ∼. His criminal act caused public anger
Đức
- Handedict allgemeine Empörung
ja
- JMdict 公憤(こうふん)
other
- Nguồn khác Lòng tức giận chung của mọi người
- Nguồn khác Tức giận vì lẽ phải chung