公報私仇

gōng bào sī chóu công báo tư cừu

Hán Việt: công báo tư cừu · Pinyin: gōng bào sī chóu

Tổng quan

lợi dụng công quyền để trả thù riêng quan báo tư thù; lợi dụng việc công để trả thù cá nhân。借公事來報個人的仇。也說官報私仇。

Cấu tạo: (công) + (báo) + (tư) + (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi dụng công quyền để trả thù riêng quan báo tư thù; lợi dụng việc công để trả thù cá nhân。借公事來報個人的仇。也說官報私仇。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假借公事报私人的仇恨。
  • Tân Hoa Tự Điển 借公事来报个人的仇。也说官报私仇。

Eng

  • CC-CEDICT to use public office to avenge private wrongs
  • Cihui to use public office to avenge private wrongs