公报私仇
công báo tư cừu
Hán Việt: công báo tư cừu · Pinyin: gōng bào sī chóu
Tổng quan
lợi dụng việc công để trả thù cá nhân
借公事来报个人的仇。也说官报私仇。
假借公事為名,圖報一己的私仇。《初刻拍案驚奇》卷一五:「恁般強橫,今日又將我家人收留謀死了他,正好公報私仇,卻饒不得。」也作「公報私讎」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lợi dụng công quyền để trả thù riêng quan báo tư thù; lợi dụng việc công để trả thù cá nhân。借公事來報個人的仇。也說官報私仇。
- Biên soạn avenge a personal wrong/grudge in name of the public interest
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 借公事来报个人的仇。也说官报私仇。
Eng
- Cihui to use public office to avenge private wrongs