公民投票
công dân đầu phiếu
Hán Việt: công dân đầu phiếu · Pinyin: gōng mín tóu piào
Tổng quan
trưng cầu dân ý
也称全民公决”。由全国公民通过直接投票来决定国家大事。常用来批准宪法,决定国家独立、国名更改、领土变动等重大事项。
公民依據《憲法》保障之創制、複決權,參與國家政治意志之形成。《公民投票法》區分全國性與地方性投票,並規定提案之實質要件與程序。
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc trưng cầu ý dân
- Tần suất từ trưng cầu dân ý; cuộc trưng cầu ý dân; trưng cầu dân ý , cuộc trưng cầu ý dân; cuộc bầu cử
- Biên soạn referendum; plebiscite
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公民依據《憲法》保障之創制、複決權,參與國家政治意志之形成。《公民投票法》區分全國性與地方性投票,並規定提案之實質要件與程序。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也称全民公决”。由全国公民通过直接投票来决定国家大事。常用来批准宪法,决定国家独立、国名更改、领土变动等重大事项。
- Kaggle Zh-Vi referendum
Eng
- Cihui plebiscite; referendum
- Tần suất từ n. referendum; plebiscite
Đức
- Handedict Referendum
- Handedict Referendum (S, Pol)