公用事業
công dụng sự nghiệp
Hán Việt: công dụng sự nghiệp · Pinyin: gōng yòng shì yè
Tổng quan
ngành phục vụ công cộng
Nghĩa
Việt
- Cihui ngành phục vụ công cộng
- Cihui ngành phục vụ công cộng。城市和鄉鎮中供居民使用的電報、電話、電燈、自來水、公共交通等企業的統稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由政府經營和社會公眾日常所需事物相關的事業。如水電、交通等均是。也作「公共事業」。
Eng
- Cihui 公用事業 ōngyòng shìyè n. public utility M:³xiàng