公私兩便

gōng sī liǎng biàn công tư lưỡng tiện

Hán Việt: công tư lưỡng tiện · Pinyin: gōng sī liǎng biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (tư) + (lưỡng) + 便 (tiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對公家和私人雙方都有好處。《漢書.卷二九.溝洫志》唐.顏師古.注:「今縣官給其衣食,而使修治河水,是為公私兩便也。」也作「公私兩濟」。

Eng

  • Cihui 公私兩便 ōngsīliǎngbiàn f.e. advantageous to both public and private interests