公私兼顧

gōng sī jiān gù công tư kiêm cố

Hán Việt: công tư kiêm cố · Pinyin: gōng sī jiān gù

Tổng quan

để quan tâm đầy đủ cả lợi ích công và tư công tư trọn vẹn đôi đường; chăm lo cả việc công lẫn việc tư; chú ý cả công lẫn tư; chiếu cố cả công lẫn tư。公共的利益和私人的利益,並顧及。

Cấu tạo: (công) + (tư) + (kiêm) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để quan tâm đầy đủ cả lợi ích công và tư công tư trọn vẹn đôi đường; chăm lo cả việc công lẫn việc tư; chú ý cả công lẫn tư; chiếu cố cả công lẫn tư。公共的利益和私人的利益,並顧及。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公家和私人的利益都能同時照顧得當。如:「他善於支配時間,事業與家庭,公私兼顧,非常不容易。」

Eng

  • CC-CEDICT to adequately take into account both public and private interests
  • Cihui to adequately take into account both public and private interests