公私分明

gōng sī fēn míng công tư phân minh

Hán Việt: công tư phân minh · Pinyin: gōng sī fēn míng

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (tư) + (phân) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能劃分清楚公家和私人的分際,而不混淆。如:「他作事一向公私分明,清廉正直。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公家的与私人的界限十分清楚。

Eng

  • Cihui 公私分明 ōngsīfēnmíng f.e. scrupulous in separating public from private interests