公约

gōng yuēcông ước

Hán Việt: công ước · Pinyin: gōng yuē

Tổng quan

công ước. công ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).; quy ước; quy định; điều lệ. 愛國公約 quy ước thi đua yêu nước 衛生公約 quy định về vệ sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①条约的一种名称。一般指三个或三个以上的国家缔结的某些政治性的或关于某一专门问题的条约。②机关、团体或街道居民内部拟订的共同遵守的章程爱国~ㄧ卫生~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多數國家或公私團體對於特定事項,擬訂共同遵守的條約或章程。如:「北大西洋公約」、「校園公約」。

Cấu tạo: 公 (công) + 約 (ước)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công ước
  • Google Alex v6 hiệp ước
  • VietPhrases quy ước; quy định; điều lệ
  • Tần suất từ hội nghị (chính trị); sự triệu tập, hiệp định, sự thoả thuận (thường là ngầm), tục lệ, lệ thường, quy ước (của một số trò chơi); quy ước; quy định; điều lệ; công ước: công ước/quy ước/quy định/điều lệ
  • Biên soạn 1. convention; pact 2. joint pledge M:³xiàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多數國家或公私團體對於特定事項,擬訂共同遵守的條約或章程。如:「北大西洋公約」、「校園公約」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①条约的一种名称。一般指三个或三个以上的国家缔结的某些政治性的或关于某一专门问题的条约。②机关、团体或街道居民内部拟订的共同遵守的章程爱国~ㄧ卫生~。
  • Kaggle Zh-Vi convention

Eng

  • JMdict public commitment
  • JMdict public promise
  • JMdict campaign pledge
  • JMdict official vow
  • Cihui convention (i.e. international agreement)
  • Tần suất từ n. 1. convention; pact 2. joint pledge M:³xiàng

Đức

  • Handedict Pakt

ja

  • JMdict 公約(こうやく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

契约 · 条约

Từ trái nghĩa

私约