公諸同好
công chư đồng hảo
Hán Việt: công chư đồng hảo · Pinyin: gōng zhū tóng hào
Tổng quan
chia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ) | cùng tận hưởng với những người đam mê chia sẻ sở thích; chung vui; của chung cùng hưởng; rượu ngon mọi người cùng nhấp; tặng thứ mình yêu thích cho người cũng thích cái đó。把自己喜愛的東西給有同樣愛好的人共同享受。
Nghĩa
Việt
- Cihui chia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ) | cùng tận hưởng với những người đam mê chia sẻ sở thích; chung vui; của chung cùng hưởng; rượu ngon mọi người cùng nhấp; tặng thứ mình yêu thích cho người cũng thích cái đó。把自己喜愛的東西給有同樣愛好的人共同享受。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將自己所喜愛的事物對同樣愛好者公開。《二十年目睹之怪現狀》第九九回:「他那位夫人,一向本來已是公諸同好,作為謀差門路的。」
Eng
- CC-CEDICT to share pleasure in the company of others (idiom); shared enjoyment with fellow enthusiasts
- Cihui to share pleasure in the company of others (idiom); shared enjoyment with fellow enthusiasts