公諸於世

gōng zhū yú shì công chư vu thế

Hán Việt: công chư vu thế · Pinyin: gōng zhū yú shì

Tổng quan

công bố với thế giới (thành ngữ) | công khai | cho mọi người biết

Cấu tạo: (công) + (chư) + (vu) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công bố với thế giới (thành ngữ) | công khai | cho mọi người biết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向世人公開。如:「林博士決定將他的研究成果公諸於世,以造福人群。」

Eng

  • CC-CEDICT to announce to the world (idiom)|to make public|to let everyone know
  • Cihui to announce to the world (idiom); to make public; to let everyone know