公諸同好
công chư đồng hảo
Hán Việt: công chư đồng hảo · Pinyin: gōng zhū tóng hào
Tổng quan
chia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ) | cùng tận hưởng với những người đam mê chia sẻ sở thích; chung vui; của chung cùng hưởng; rượu ngon mọi người cùng nhấp; tặng thứ mình yêu thích cho người cũng thích cái đó。把自己喜愛的東西給有同樣愛好的人共同享受。
Nghĩa
Việt
- Cihui chia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ) | cùng tận hưởng với những người đam mê chia sẻ sở thích; chung vui; của chung cùng hưởng; rượu ngon mọi người cùng nhấp; tặng thứ mình yêu thích cho người cũng thích cái đó。把自己喜愛的東西給有同樣愛好的人共同享受。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公:公开;诸:之于;同好:爱好相同的人。指把自己所收藏的珍爱的东西拿出来,使有相同爱好的人都能欣赏。
- Tân Hoa Tự Điển 把自己喜爱的东西给有同样爱好的人共同享受。
- Tân Hoa Tự Điển 公公开;诸之于;同好爱好相同的人。指把自己所收藏的珍爱的东西拿出来,使有相同爱好的人都能欣赏。
Eng
- CC-CEDICT to share pleasure in the company of others (idiom); shared enjoyment with fellow enthusiasts
- Cihui to share pleasure in the company of others (idiom); shared enjoyment with fellow enthusiasts