公費生
công phí sanh
Hán Việt: công phí sanh · Pinyin: gōng fèi shēng
Tổng quan
người thủ quỹ (tại các trường đại học Anh), học sinh được hưởng học bổng; học sinh được hưởng trợ cấp (tại các trường đại học Ê,cốt) người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy,lạp La,mã), môn sinh, học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học, người học, (từ cổ,nghĩa cổ); ghuôi ỉ, học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái
Nghĩa
Việt
- Cihui người thủ quỹ (tại các trường đại học Anh), học sinh được hưởng học bổng; học sinh được hưởng trợ cấp (tại các trường đại học Ê,cốt) người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy,lạp La,mã), môn sinh, học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 領取公費求學的學生。如師範生。也稱為「官費生」。
Eng
- Cihui 公費生 ōngfèishēng n. student supported at state expense M:ge/¹míng/²wèi