公路運輸 gōng lù yùn shū · công lộ vận thâu Hán Việt: công lộ vận thâu · Pinyin: gōng lù yùn shū Tổng quan Cấu tạo: 公 (công) + 路 (lộ) + 運 (vận) + 輸 (thâu)Pinyingōng lù yùn shūHán Việtcông lộ vận thâuCấu tạo公 + 路 + 運 + 輸 · công + lộ + vận + thâu nghĩa thành phần: công + lộ + vận + thâu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 在公路上利用車輛、人力、獸力等來運輸人員或物品的運輸方式,稱為「公路運輸」。