公門桃李

gōng mén táo lǐ công môn đào lí

Hán Việt: công môn đào lí · Pinyin: gōng mén táo lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (môn) + (đào) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 桃李,指子弟。公門桃李指某人的門下弟子,或他推薦的人才。語本《資治通鑑.卷二○七.唐紀二十三.則天后久視元年》:「天下桃李,悉在公門矣。」