公館

gōng guǎn công quán

Hán Việt: công quán · Pinyin: gōng guǎn

Tổng quan

township Gongguan hoặc Kungkuan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县, tây bắc Đài Loan | tư gia (của người giàu hoặc quan trọng) | biệt thự dinh thự; biệt thự; dinh cơ; công quán。官員、富人的住宅。

Cấu tạo: (công) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui township Gongguan hoặc Kungkuan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县, tây bắc Đài Loan | tư gia (của người giàu hoặc quan trọng) | biệt thự dinh thự; biệt thự; dinh cơ; công quán。官員、富人的住宅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代公家所造的館舍。《儒林外史》第五一回:「祁太爺毛了,只得退了堂,將犯人寄監,親自坐轎上公館轅門面稟了撫軍。」 2.仕宦的寓所。《文明小史》第四九回:「先打聽洋務局總辦的公館,打聽著了,暫時在城裡大街上一家客店住下。」 3.敬稱他人的住所。《文明小史》第二四回:「一行人找到了華甫母舅的公館裡來,暫時住下不題。」 4.旅舍。《醒世恆言.卷五.大樹坡義處送親》:「我家不是公館,柴火不便,別處去利市。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官员、富人的住宅。

Eng

  • CC-CEDICT Gongguan or Kungkuan township in Miaoli county 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], northwest Taiwan
  • CC-CEDICT residence (of sb rich or important)|mansion
  • Cihui Gongguan or Kungkuan township in Miaoli county 苗栗縣|苗栗县, northwest Taiwan

ja

  • JMdict official residence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

私邸 · 第宅