六一居士 lục nhất cư sĩ Hán Việt: lục nhất cư sĩ Tổng quan Cấu tạo: 六 (lục) + 一 (nhất) + 居 (cư) + 士 (sĩ)Hán Việtlục nhất cư sĩCấu tạo六 + 一 + 居 + 士 · lục + nhất + cư + sĩ nghĩa thành phần: lục + nhất + cư + sĩ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 宋代歐陽修之自號。因其自謂藏書一萬卷,集錄金石遺文一千卷,琴、棋各一,酒一壺,及自身一老翁,故自稱為「六一居士」。參見「歐陽修」條。